phu nu, game, game, tin game, game, tin game thu, suc khoe tong hop, gamek, tin game hay, tin game, game viet nam, game, game, game thu viet, chi em phu nu, game, game hay, tin moi, game hay, lam dep, game vui, tin tuc, game, kizi, game hay nhat

  TEC - ĐI KHẮP MỌI NƠI, ĐẾN VỚI TỪNG NGƯỜI  
           
Liên hệ
Hỗ trợ trực tuyến
Email: info@tecvna.com.vn
0918.763.345
info@tecvna.com.vn
Liên hệ
Tra cứu vận đơn
(Vận đơn gồm chữ và số (VD: TEC6826688) và không chứa dấu cách hoặc khoảng trống)
Bảng báo giá   /  Báo Giá Hà Nội
Bang gia Ha noi



 

CÔNG TY CỔ PHẦN TEC VIỆT NAM

94E Đường Láng – Ngã Tư Sở - Đống Đa – Hà Nội

          TEL: 04.35378586    Fax: 04.35378587

 
Ø       Áp dụng từ ngày 15/04/2012.
Ø       Tất cả các bảng cước chưa bao gồm 18,5% phụ phí xăng dầu và 10% VAT.
 
 
 
I.      BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT BƯU PHẨM – BƯU KIỆN :
 
1.      BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU PHẨM – BƯU KIỆN  
  
Trọng Lượng
(Gram)
Hà Nội
< 300 km
≥ 300 km
Đến 50
7,500
9,500
10,000
Trên    50  -> 100
9,500
12,500
14,000
Trên  100  -> 250
12,000
16,500
20,000
Trên 250   -> 500
14,000
23,000
27,000
Trên 500   -> 1000
17,000
33,000
39,000
Trên 1000 -> 1500
20,000
40,500
50,000
Trên 1500 -> 2000
23,000
48,000
60,000
500 gr tiếp theo
2,000
4,700
8,900
Thời gian phát
Trong 8 giờ
Trong vòng 24 giờ
Từ 24 đến 48 giờ
 
  Ghi chú:
·          HCM đi các tỉnh còn lại: Cước 500gr tiếp theo x 2 x trọng lượng (kg)
·          Hàng hoá trên 20 kg :
·          Từ Hà nội đi, Đà Nẵng, HCM giá đồng hạng 20,000 đồng/kg.
-          Các khu vực:  - Ngoại thành, huyện, xã, thị trấn và vùng sâu, vùng xa, hải đảo:
·          Cước phí phát tận nơi = Cước phí nêu trên + 25%.
·          Thời gian toàn trình cộng thêm 24h đến 48h (tuỳ theo vị trí địa lý)
·          Thời gian toàn trình được tính sau 18h cùng ngày.
 
 
 
 
2.      BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT HÀNG TIẾT KIỆM
 
Trọng Lượng
(Kg)
Nội thành
Hà Nội đi
Đà Nẵng , HCM
< 300 km
≥ 300 km
02 kg đầu
40,000
45,000
45,000
45,000
Mỗi 01 kg tiếp theo kg
3,000
7,500
6,000
7,900
Thời gian phát
1 ->2 ngày
3 -> 4 ngày
2 -> 3 ngày
4 -> 6 ngày
   Ghi chú:   - Ngoại thành, huyện, xã, thị trấn và vùng sâu, vùng xa, hải đảo:
·    Cước phí phát tận nơi = Cước phí nêu trên + 25%
·    Thời gian toàn trình cộng thêm 24h đến 48h (tùy theo vị trí địa lý).
·    Toàn trình được tính sau 18h cùng ngày.
 
II.   BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT DỊCH VỤ ĐẶC BIỆT
 
1.      BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH HỎA TỐC (chỉ áp dụng đến nội thành các tỉnh).
 
 
·          Ngoài cước chuyển phát nhanh (bảng I.1) cộng thêm:
 
Trọng Lượng
Hà Nội
Hồ Chí Minh
Đà Nẵng
Bắc Ninh Hưng Yên Thái Nguyên
Hải Phòng HảiDương
TháiBình
NamĐịnh
NinhBình
 
Thanhhoá
Nghệ An
Bắc Giang
Lạng Sơn
Phú thọ
 
 Nhận trước 12h phát trước 17h.
 
 Nhận trước 9h phát trước 17h.
 
 Nhận trước 12h phát trước 22h.
 
 
 Nhận trước 9h phát trước 20h
 Nhận trước 9h phát trước 17h
 
 Nhận trước 9h phát trước 20h
 
 
 Nhận trước 9h phát trước 20h
 
 
 Nhận trước 9h phát sau 20h
 
Đến 2.000 gr
20.000 đ
130.000 đ
130.000 đ
80.000 đ
80.000 đ
100.000 đ
110.000 đ
500gr tiếp theo
5.000 đ
5.000 đ
2.500 đ
2.500 đ
3.500 đ
3.000 đ
    Khu vực phát hoả tốc Hà nội: Hoàn kiếm, Ba đình, Đống Đa, Thanh Xuân, Cầu giấy, Hoàng mai
 
2.      BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH TRƯỚC 9H = Giá cước chuyển phát nhanh ( Mục1.I) X 2
(chỉ áp dụng đến nội thành một số tỉnh: HCM ,Đà Nẵng, Hải phòng, Nam Định, Thái Bình, Thái Nguyên,
Hải Dương, Hưng yên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ an, …)
 
 
3.      BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH TRƯỚC 12H (chỉ áp dụng đến nội thành các tỉnh).
 
Trọng Lượng
(Gram)
Hà Nội
< 300 km
≥ 300 km
Đến 50
9.600
13.300
14.000
Trên    50  -> 100
9.800
17.500
19.500
Trên  100  -> 250
12.000
23.000
28.000
Trên 250   -> 500
15.000
32.000
37.000
Trên 500   -> 1000
18.000
45.500
54.000
Trên 1000 -> 1500
22.000
56.000
69.500
Trên 1500 -> 2000
26.500
66.500
75.500
500 gr tiếp theo
2.000
6.000
11,000
 
Ghi chú:   -  Các khu vực thực hiện được PT12H: Hồ Chí Minh, Bắc Ninh, Từ sơn, Hưng yên,Thái Bình, Nam Định, Thái Nguyên (chỉ áp dụng nội thành).
·          Hàng hóa = Cước chính mỗi 500gr tiếp theo  x  2  x  trọng lượng (kg)
·          Thời gian nhận hàng trước 15 giờ cùng ngày.
4.      BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH HỒ SƠ THẦU 
Trọng Lượng
(GRAM)
Hà nội
Hồ Chí Minh
< 300 km
≥ 300 km
Đến 500
30.000
120.000
80.000
150.000
Trên 500    -> 1.000
50.000
150.000
120.000
200.000
Trên 1.000 -> 2.000
90.000
200.000
150.000
250.000
Trên 2.000 -> 5.000
130.000
250.000
200.000
300.000
Trên 5.000 -> 10.000
200.000
500.000
300.000
500.000
Mỗi 500g tiếp theo
10.000
50.000
20.000
50.000
 




Ghi chú:
-          Nếu TEC không phát đúng toàn trình sẽ bồi thường theo thoả thuận (tối đa 1.500.000đ/vận đơn).
-          Khách hàng thông báo rõ yêu cầu và ghi rõ trên bill TEC.
-          Khách hàng vui lien hệ Hotline để được tư vấn tốt hơn.
 
5.      BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH THỰC PHẨM – LINH KIÊN ĐIỆN TỬ– CHẤT LỎNG – VẮCXIN
  
Trọng Lượng
Hồ chí minh
Đà Nẵng
Tuyến TEC
 
Nhận trước 16h (kèm theo chứng từ hợp pháp, khai đúng sản phẩm và độ phân huỷ)
Phát trước 9h
Phát trước 13h
Thời gian thỏa thuận
Đến 1.000 gr
100.000 đ
100.000 đ
100.000 đ
1.000 gr tiếp theo
20.000 đ
20.000 đ
20.000 đ
 






Ghi chú:
- Hàng hoá cồng kềnh chuyển phát nhanh được tính quy đổi theo phương thức sau:
Cách tính: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 6000.
- Hàng hoá cồng kềnh chuyển phát tiết kiệm được tính quy đổi theo phương thức sau:
Cách tính: Trọng lượng (kg) = Dài (m) x Rộng (m) x Cao (m) x 300.
 
III.            CÁC DỊCH VỤ PHỤ KHÁC ĐI KÈM
1.      Đóng gói hàng hoá:
 
Kích thước hàng hoá dễ vỡ
Cước phí đóng xốp, cacton
Cước phí đóng gỗ
Dài, rộng, cao < 30cm
25.000 đ
70.000 đ
30cm ≤ dài, rộng, cao < 50cm
40.000 đ
50cm ≤ dài, rộng, cao < 100cm
80.000 đ
140.000 đ
100cm ≤ dài, rộng, cao < 200cm
 
250.000 đ
 
Nếu Quý khách tự đóng gói, vui lòng đóng theo đúng quy cách, và bảo đảm an toàn theo quy định của các hãng vận chuyển (hàng không, đường bộ).
 
2.      Phí bảo hiểm, báo phát:
 
STT
DỊCH VỤ
GIÁ CƯỚC
GHI CHÚ
1
Bảo hiểm hàng hóa
2.5% giá trị khai giá
Bưu gửi là tài liệu tối đa 10.000.000 đ
Bưu gửi là hàng tối thiểu 1.000.000 đ
2
Phát đồng kiểm
1.000 đ/ 1 sản phẩm
Tối thiểu 25.000 đ/ 1 lần đồng kiểm
3
Báo phát
5.000 đ/ 1 báo phát
 
4
Phát tận tay
5.000 đ/ 1 bưu gửi
Căn cứ theo chứng minh nhân dân (hoặc passport)
5
Chuyển hoàn
Bằng cước chiều đi
 
6
Hàng quá khổ
Cước phí trên + 30%
Đối với bưu kiện có trọng lượng lớn hơn 200 kg/ 1 bưu kiện
7
Rút bưu gửi
Miễn cước
Bưu gửi còn tại bưu cục gốc
8
Thay đổi địa chỉ
Miễn cước
Địa chỉ mới cùng tỉnh, TP với địa chỉ cũ (áp dụng cho TP, TX)
 
IV.             THỜI GIAN TOÀN TRÌNH NHẬN – PHÁT BƯU PHẨM, BƯU KIỆN
 
 
TỈNH ĐẾN
THỜI GIAN
 
TỈNH ĐẾN
 
THỜI GIAN
GIỜ PHÁT
 
An  Giang
8h -> 16h30
48h - 72
Kiên Giang
8h -> 16h30
24h - 48h
Bạc Liêu
8h -> 16h30
48h – 72h
Kon Tum
8h -> 16h30
36h – 48h
Vũng Tàu
8h -> 16h30
24h – 48 h
Lai Châu
8h -> 16h30
48h - 72 h
Bắc Cạn
8h -> 16h30
24h – 48h
Lạng Sơn
8h -> 16h30
24h – 48h
Bắc Giang
8h -> 16h30
24h – 48h
Lào Cai
8h -> 16h30
24h – 48h
Bắc Ninh
8h -> 16h30
24h
Lâm Đồng
8h -> 16h30
48h - 72h
Bến Tre
8h -> 16h30
48h- 72h
Long An
8h -> 16h30
24h - 48h
Bình Dương
8h -> 16h30
24h -48h
Nam Định
8h -> 16h30
24h
Bình Định
8h -> 16h30
36 - 48h
Nghệ An
8h -> 16h30
24h
Bình Phước
8h -> 16h30
24h – 48h
Ninh Bình
8h -> 16h30
24h
Bình Thuận
8h -> 16h30
24h - 48h
Ninh Thuận
8h -> 16h30
36h – 48h
Cao Bằng
8h -> 16h30
24h – 48h
Phú Thọ
8h -> 16h30
24h
Cà Mau
8h -> 16h30
48h - 72h
Phú Yên
8h -> 16h30
24h - 48h
Cần Thơ
8h -> 16h30
24h - 48h
Quảng Bình
8h -> 16h30
24h – 48h
Đà Nẵng
8h -> 16h30
24h
Quảng Nam
8h -> 16h30
24h -48h
Đăklăk
8h -> 16h30
24h - 48h
Quảng Ngãi
8h -> 16h30
24h – 48h
Đăk Nông
8h -> 16h30
24h – 48h
Quảng Ninh
8h -> 16h30
24h
Điện Biên
8h -> 16h30
48h - 72h
Quảng Trị
8h -> 16h30
24h – 48h
Đồng Nai
8h -> 16h30
24h – 48 h
Sóc Trăng
8h -> 16h30
48h - 72h
Đồng Tháp
8h -> 16h30
24h - 48h
Sơn La
8h -> 16h30
36h - 48h
Gia Lai
8h -> 16h30
48h – 72h
Tây Ninh
8h -> 16h30
24h - 48h
Hà Giang
8h -> 16h30
24h – 48h
Thái Bình
8h -> 16h30
24h
Hà Nam
8h -> 16h30
24h
Thái Nguyên
8h -> 16h30
24h
Hà Nội
8h -> 16h30
24h
Thanh Hoá
8h -> 16h30
24h
Hà Tây
8h -> 16h30
24h
TT - Huế
8h -> 16h30
24h – 36h
Hà Tĩnh
8h -> 16h30
24h
Tiền Giang
8h -> 16h30
36h-48h
Hải Dương
8h -> 16h30
24h
TP.HCM
8h -> 16h30
24h
Hải Phòng
8h -> 16h30
24h
Trà Vinh
8h -> 16h30
24h – 48h
Hậu Giang
8h -> 16h30
36h – 48h
Tuyên Quang
8h -> 16h30
24h - 48h
Hoà Bình
8h -> 16h30
24h – 48h
Vĩnh Long
8h -> 16h30
24h - 48h
Hưng Yên
8h -> 16h30
24h
Vĩnh Phúc
8h -> 16h30
24h
Khánh Hoà
8h -> 16h30
48h
Yên Bái
8h -> 16h30
24h
 
Lưu ý: Thời gian toàn trình được tính sau 18h cùng ngày.
Trụ Sở Chính
  94e Đường Láng, Đống Đa, Hà Nội
Tel: 04.3537 8586 - Fax: 04.3537 8589
Email : info@tecvna.com.vn
Phone: 0918.763.345 My status
Chi Nhánh Đà Nẵng
  22 Huỳnh Man Đat, Quận Hải Châu, TP Đà Năng
Tel: 05.11222.8765 fax: 05.11222.8765
Email : info@tecvna.com.vn
Phone: 099.6886123 My status
Chinh Nhánh TP Hồ Chí Minh
  112/17A Bạch Đằng, P2.Quân Tân Bình ,TP.HCM
Tel: 08.3547.0253 fax 08.35470481
Email : info@tecvna.com.vn
Phone: 0913188887 My status