Áp dụng từ ngày 20/10/2015

Tất cả các bảng cước chưa bao gồm 18.5% phụ phí xăng dầu và 10% VAT.

I. BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT BƯU PHẨM – BƯU KIỆN :

  1. BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH BƯU PHẨM – BƯU KIỆN
Trọng Lượng

(Gram)

Hà Nội < 300 km ≥ 300 km
Đến 50 7,500 9,500 10,000
Trên 50 gr 100 9,500 12,500 14,000
Trên 100 gr 250 12,000 16,500 20,000
Trên 250 gr 500 14,000 23,000 27,000
Trên 500 gr 1000 17,000 33,000 39,000
Trên 1000 gr 1500 20,000 40,500 50,000
Trên 1500 gr 2000 23,000 48,000 60,000
500 gr tiếp theo 2,000 4,700 8,900
Thời gian phát Trong 8 giờ Trong vòng 24 giờ Từ 24 đến 48 giờ
  Ghi chú:

  • HCM đi các tỉnh còn lại: Cước 500gr tiếp theo x 2 x trọng lượng (kg)
  •  Các khu vực:  – Ngoại thành, huyện, xã, thị trấn và vùng sâu, vùng xa, hải đảo:
  • Cước phí phát tận nơi = Cước phí nêu trên + 25%
  • Thời gian toàn trình cộng thêm 24h đến 48h (tuỳ theo vị trí địa lý)
  • Thời gian toàn trình được tính sau 18h cùng ngày.
  1. BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT HÀNG TIẾT KIỆM
Trọng Lượng

(Kg)

Nội thành Hà Nội đi

Đà Nẵng , HCM

< 300 km ≥ 300 km
02 kg đầu 40,000 45,000 45,000 45,000
Mỗi 01 kg tiếp theo kg 3,000 7,500 6,000 7,900
Thời gian phát 1 đến 2 ngày 3 đến 4 ngày 2 đến 3 ngày 4 đến 6 ngày
   Ghi chú:     Ngoại thành, huyện, xã, thị trấn và vùng sâu, vùng xa, hải đảo:

·         Cước phí phát tận nơi = Cước phí nêu trên + 25%

·         Thời gian toàn trình cộng thêm 24h đến 48h (tùy theo vị trí địa lý).

·         Toàn trình được tính sau 18h cùng ngày

  1. BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT HÀNG HÓA THƯỜNG
Trọng Lượng

(Kg)

Nội thành Hà Nội đi

Đà Nẵng , HCM

< 300 km ≥ 300 km
02 kg đầu 40,000 45,000 45,000 45,000
Mỗi 01 kg tiếp theo kg 2.000 5.500 4.500 6.900
Thời gian phát 2 ngày 4 đến 7ngày 3 đến 5 ngày 6 đến 8 ngày
   Ghi chú:     Ngoại thành, huyện, xã, thị trấn và vùng sâu, vùng xa, hải đảo:

·         Cước phí phát tận nơi = Cước phí nêu trên + 25%

·         Thời gian toàn trình cộng thêm 24h đến 48h (tùy theo vị trí địa lý).

·         Toàn trình được tính sau 18h cùng ngày.

II.BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT DỊCH VỤ ĐẶC BIỆT

1.BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH HỎA TỐC  (chỉ áp dụng đến nội thành các tỉnh).

 Ngoài cước chuyển phát nhanh (bảng I.1) cộng thêm:

Trọng Lượng Hà Nội Hồ Chí Minh Đà Nẵng Bắc Ninh, Hưng Yên, Thái Nguyên, Hải Phòng, Hải Dương Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình

 

Thanh hoá,Nghệ An Bắc Giang, Lạng Sơn, Phú thọ
 Nhận trước 12h phát trước 17h.

 

-Nhận trước 9h phát trước 17h.

 

– Nhận trước 12h phát trước 22h.

 

 

-Nhận trước 9h phát trước 20h

– Nhận trước 9h phát trước 17h

 

– Nhận trước 9h phát trước 20h

 

 

– Nhận trước 9h phát trước 20h

 

 

-Nhận trước 9h phát sau 20h

 

Đến 2.000 gr 30.000 đ 150.000 đ 150.000 đ 100.000 đ 100.000 đ 100.000 đ 110.000 đ
500gr tiếp theo 5.000 đ 5.000 đ 2.500 đ 2.500 đ 3.500 đ 3.000 đ

 Khu vực phát hoả tốc Hà nội: Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Thanh Xuân, Cầu Giấy, Hoàng Mai.

2.BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH TRƯỚC 9H = Giá cước chuyển phát nhanh ( Mục1.I) X 2

 (chỉ áp dụng đến nội thành một số tỉnh: HCM ,Đà Nẵng, Hải phòng, Nam Định, Thái Bình, Thái Nguyên, Hải Dương, Hưng yên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Ninh Bình, Thanh Hoá, Nghệ an, …)

 3.BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH TRƯỚC 12H (chỉ áp dụng đến nội thành các tỉnh).

Trọng Lượng

(Gram)

Hà Nội < 300 km ≥ 300 km
Đến 50 9.600 13.300 14.000
Trên 50 đến 100 9.800 17.500 19.500
Trên 100 đến 250 12.000 23.000 28.000
Trên 250 đến 500 15.000 32.000 37.000
Trên 500 đến 1000 18.000 45.500 54.000
Trên 1000 đến 1500 22.000 56.000 69.500
Trên 1500 đến 2000 26.500 66.500 75.500
500 gr tiếp theo 2.000 6.000 11,000
 Ghi chú:   –  Các khu vực thực hiện được PT12H: Hồ Chí Minh, Bắc Ninh, Từ sơn, Hưng yên,Thái Bình, Nam Định, Thái Nguyên (chỉ áp dụng nội thành).

·          Hàng hóa = Cước chính mỗi 500gr tiếp theo  x  2  x  trọng lượng (kg)

·          Thời gian nhận hàng trước 15 giờ cùng ngày.

 4.BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH HỒ SƠ THẦU

Trọng Lượng

(GRAM)

Hà nội Hồ Chí Minh < 300 km ≥ 300 km
Đến 500 30.000 120.000 80.000 150.000
Trên 500 đến 1.000 50.000 150.000 120.000 200.000
Trên 1.000 đến 2.000 90.000 200.000 150.000 250.000
Trên 2.000 đến 5.000 130.000 250.000 200.000 300.000
Trên 5.000 đến 10.000 200.000 500.000 300.000 500.000
Mỗi 500g tiếp theo 10.000 50.000 20.000 50.000

Ghi chú:

  • Nếu TEC không phát đúng toàn trình sẽ bồi thường theo thoả thuận (tối đa 1.500.000đ/vận đơn).
  • Khách hàng thông báo rõ yêu cầu và ghi rõ trên bill TEC.
  • Khách hàng vui lòng liên hệ Hotline để được tư vấn tốt hơn.

5.BẢNG CƯỚC CHUYỂN PHÁT NHANH THỰC PHẨM – LINH KIÊN ĐIỆN TỬ– CHẤT LỎNG – VẮCXIN

Trọng Lượng Hồ chí minh Đà Nẵng Tuyến TEC
Nhận trước 16h (kèm theo chứng từ hợp pháp, khai đúng sản phẩm và độ phân huỷ)
Phát trước 9h Phát trước 13h Thời gian thỏa thuận
Đến 1.000 gr 100.000 đ 100.000 đ 100.000 đ
1.000 gr tiếp theo 22.000 đ 22.000 đ 22.000 đ

 Ghi chú:

– Hàng hoá cồng kềnh chuyển phát nhanh được tính quy đổi theo phương thức sau:

Cách tính: Trọng lượng (kg) = Dài (cm) x Rộng (cm) x Cao (cm)/ 6000.

– Hàng hoá cồng kềnh chuyển phát tiết kiệm được tính quy đổi theo phương thức sau:

Cách tính: Trọng lượng (kg) = Dài (m) x Rộng (m) x Cao (m) / 3000

III.CÁC DỊCH VỤ PHỤ KHÁC ĐI KÈM

1.Đóng gói hàng hoá:

Kích thước hàng hoá dễ vỡ Cước phí đóng xốp, cacton Cước phí đóng gỗ
Dài, rộng, cao < 30cm 50.000 đ 100.000 đ
30cm ≤ dài, rộng, cao < 50cm 80.000 đ
50cm ≤ dài, rộng, cao < 100cm 100.000 đ 200.000 đ
100cm ≤ dài, rộng, cao < 200cm Theo thỏa thuận Theo thỏa thuận
 Nếu Quý khách tự đóng gói, vui lòng đóng theo đúng quy cách, và bảo đảm an toàn theo quy định của các hãng vận chuyển (hàng không, đường bộ).
  1. Bảng cước các dịch vụ cộng thêm:
STT DỊCH VỤ GIÁ CƯỚC GHI CHÚ
1 Bảo hiểm chứng từ 2.% giá trị khai giá Bưu gửi là tài liệu tối đa 1.000.000 đ/ bill gửi
2 Bảo hiểm hàng hóa thông thường 3% giá trị khai giá Giá trị tối đa 20.000.000 đ/ bill gửi
3 Hóa đơn tài chính 20.000đ/ 1 bưu gửi Mất hóa đơn bồi thường tối đa 1.000.000/ bill gửi
4 Phát đồng kiểm 1.000 đ/ 1 sản phẩm Tối thiểu 25.000 đ/ 1 lần đồng kiểm
5 Báo phát 5.000 đ/ 1 báo phát
6 Biên bản bàn giao 15.000/ biên bản Sau khi giao hàng biên bản được chuyển lại cho khách hàng
7 Dịch vụ lấy cmnd 10.000đ/ bill gửi
8 Ngoài giờ hành chính chủ nhật ngày lễ 200.000/ bill gửi
9 Phát tận tay 5.000 đ/ 1 bưu gửi Căn cứ theo chứng minh nhân dân (hoặc passport)
10 Chuyển hoàn Bằng cước chiều đi
11 Hàng quá khổ Cước phí trên + 30% Đối với bưu kiện có trọng lượng lớn hơn 200 kg/ 1 bưu kiện
12 Rút bưu gửi Miễn cước Bưu gửi còn tại bưu cục gốc
13 Thay đổi địa chỉ Miễn cước Địa chỉ mới cùng tỉnh, TP với địa chỉ cũ (áp dụng cho TP, TX)
14 Cước COD ( Cước thu hộ) Tối thiểu 30.000/ bill

Tối đa là 3%/ bill

Mức tối thiểu áp dụng cho các đơn hàng thu hộ có trị giá tiền đến 1.500.000 vnd/bill, mức tối đa áp dụng cho đơn hàng > 1.500.000 vnd.

IV.THỜI GIAN TOÀN TRÌNH NHẬN – PHÁT BƯU PHẨM, BƯU KIỆN

TỈNH ĐẾN THỜI GIAN  

TỈNH ĐẾN

 

THỜI GIAN

 NHẬN

 

GIỜ PHÁT NHẬN

 

GIỜ PHÁT

 

An  Giang 8h -> 16h30 48h – 72 Kiên Giang 8h -> 16h30 24h – 48h
Bạc Liêu 8h -> 16h30 48h – 72h Kon Tum 8h -> 16h30 36h – 48h
Vũng Tàu 8h -> 16h30 24h – 48 h Lai Châu 8h -> 16h30 48h – 72 h
Bắc Cạn 8h -> 16h30 24h – 48h Lạng Sơn 8h -> 16h30 24h – 48h
Bắc Giang 8h -> 16h30 24h – 48h Lào Cai 8h -> 16h30 24h – 48h
Bắc Ninh 8h -> 16h30 24h Lâm Đồng 8h -> 16h30 48h – 72h
Bến Tre 8h -> 16h30 48h- 72h Long An 8h -> 16h30 24h – 48h
Bình Dương 8h -> 16h30 24h -48h Nam Định 8h -> 16h30 24h
Bình Định 8h -> 16h30 36 – 48h Nghệ An 8h -> 16h30 24h
Bình Phước 8h -> 16h30 24h – 48h Ninh Bình 8h -> 16h30 24h
Bình Thuận 8h -> 16h30 24h – 48h Ninh Thuận 8h -> 16h30 36h – 48h
Cao Bằng 8h -> 16h30 24h – 48h Phú Thọ 8h -> 16h30 24h
Cà Mau 8h -> 16h30 48h – 72h Phú Yên 8h -> 16h30 24h – 48h
Cần Thơ 8h -> 16h30 24h – 48h Quảng Bình 8h -> 16h30 24h – 48h
Đà Nẵng 8h -> 16h30 24h Quảng Nam 8h -> 16h30 24h -48h
Đăklăk 8h -> 16h30 24h – 48h Quảng Ngãi 8h -> 16h30 24h – 48h
Đăk Nông 8h -> 16h30 24h – 48h Quảng Ninh 8h -> 16h30 24h
Điện Biên 8h -> 16h30 48h – 72h Quảng Trị 8h -> 16h30 24h – 48h
Đồng Nai 8h -> 16h30 24h – 48 h Sóc Trăng 8h -> 16h30 48h – 72h
Đồng Tháp 8h -> 16h30 24h – 48h Sơn La 8h -> 16h30 36h – 48h
Gia Lai 8h -> 16h30 48h – 72h Tây Ninh 8h -> 16h30 24h – 48h
Hà Giang 8h -> 16h30 24h – 48h Thái Bình 8h -> 16h30 24h
Hà Nam 8h -> 16h30 24h Thái Nguyên 8h -> 16h30 24h
Hà Nội 8h -> 16h30 24h Thanh Hoá 8h -> 16h30 24h
Hà Tây 8h -> 16h30 24h TT – Huế 8h -> 16h30 24h – 36h
Hà Tĩnh 8h -> 16h30 24h Tiền Giang 8h -> 16h30 36h-48h
Hải Dương 8h -> 16h30 24h TP.HCM 8h -> 16h30 24h
Hải Phòng 8h -> 16h30 24h Trà Vinh 8h -> 16h30 24h – 48h
Hậu Giang 8h -> 16h30 36h – 48h Tuyên Quang 8h -> 16h30 24h – 48h
Hoà Bình 8h -> 16h30 24h – 48h Vĩnh Long 8h -> 16h30 24h – 48h
Hưng Yên 8h -> 16h30 24h Vĩnh Phúc 8h -> 16h30 24h
Khánh Hoà 8h -> 16h30 48h Yên Bái 8h -> 16h30 24h

 Lưu ý: Thời gian toàn trình được tính sau 18h cùng ngày.